Tin nóng
BẢNG DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐANG THỰC HIỆN
Ngày: 14.12.2015
STT Tên dịch vụ, kỹ thuật (Theo TT43) Tên theo danh mục viện phí (Theo TT03,04) Loại Phân tuyến KT Phân loại PTTT Giá BHYT duyệt Giá dịch vụ (không BHYT) Giá Theo yêu cầu (nếu có) Số lượng dịch vụ đã thực hiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
4 Làm test phục hồi máu mao mạch   Thủ thuật ĐT Loại 3        
5 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
6 Chăm sóc catheter tĩnh mạch   Thủ thuật ĐT Loại 3        
7 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
8 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
9 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
10 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
11 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
12 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
13 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
14 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
15 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
16 Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
17 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
18 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
19 Đặt ống nội khí quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
20 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
21 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
22 Rút ống nội khí quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
23 Rút canuyn khí quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
24 Thay canuyn mở khí quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
25 Vận động trị liệu hô hấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
26 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
27 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
28 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù   Thủ thuật ĐT Loại 3        
29 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
30 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
31 Rửa bàng quang lấy máu cục   Thủ thuật ĐT Loại 3        
32 Vận động trị liệu bàng quang     Thủ thuật ĐT Loại 3        
33 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
34 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
35 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
36 Đặt ống thông dạ dày   Thủ thuật ĐT Loại 3 150000      
37 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)     Thủ thuật ĐT Loại 3        
38 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
39 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
40 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
41 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
42 Đo lượng nước tiểu 24 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
43 Hạ thân nhiệt chỉ huy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
44 Nâng thân nhiệt chỉ huy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
45 Giải stress cho người bệnh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
46 Kiểm soát đau trong cấp cứu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
47 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
48 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
49 Lấy máu tĩnh mạch bẹn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
50 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
51 Xoa bóp phòng chống loét   Thủ thuật ĐT Loại 3        
52 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
53 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
54 Băng bó vết thương   Thủ thuật ĐT Loại 3 117000      
55 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương   Thủ thuật ĐT Loại 3 234000      
56 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
57 Vận chuyển người bệnh cấp cứu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
58 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
59 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Đường máu mao mạch  Thủ thuật ĐT Loại 3 18000      
60 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
61 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
62 Kỹ thuật ho có điều khiển   Thủ thuật ĐT Loại 3        
63 Kỹ thuật tập thở cơ hoành   Thủ thuật ĐT Loại 3        
64 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương   Thủ thuật ĐT Loại 3        
65 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế   Thủ thuật ĐT Loại 3        
66 Khí dung thuốc giãn phế quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
67 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm    Thủ thuật ĐT Loại 3        
68 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút   Thủ thuật ĐT Loại 3        
69 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe   Thủ thuật ĐT Loại 3        
70 Thay canuyn mở khí quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
71 Vận động trị liệu hô hấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
72 Điện tim thường Điện tâm đồ Thủ thuật ĐT Loại 3 28000      
73 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
74 Nghiệm pháp atropin   Thủ thuật ĐT Loại 3        
75 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
76 Ghi điện não thường quy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
77 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
78 Hút đờm hầu họng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
79 Lấy máu tĩnh mạch bẹn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
80 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN   Thủ thuật ĐT Loại 3        
81 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
82 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
83 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
84 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần   Thủ thuật ĐT Loại 3        
85 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
86 Chọc hút nước tiểu trên xương mu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
87 Đặt sonde bàng quang   Thông đái  Thủ thuật ĐT Loại 3 53000      
88 Đo lượng nước tiểu 24 giờ    Thủ thuật ĐT Loại 3        
89 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)     Thủ thuật ĐT Loại 3        
90 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
91 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị   Thủ thuật ĐT Loại 3        
92 Đặt ống thông dạ dày   Thủ thuật ĐT Loại 3        
93 Siêu âm ổ bụng Siêu âm CĐHA ĐT Loại 3 29000      
94 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân    Xét nghiệm ĐT Loại 3        
95 Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân   Thủ thuật ĐT Loại 3        
96 Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần   Thủ thuật ĐT Loại 3        
97 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm    Thủ thuật ĐT Loại 3        
98 ánh sáng xanh trị liệu bệnh da    Thủ thuật ĐT Loại 3        
99 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da    Thủ thuật ĐT Loại 3        
100 Chăm sóc da điều trị bệnh da    Thủ thuật ĐT Loại 3        
101 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
102 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường    Thủ thuật ĐT Loại 3        
103 Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)    Thủ thuật ĐT Loại 3        
104 Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin    Thủ thuật ĐT Loại 3        
105 Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân    Thủ thuật ĐT Loại 3        
106 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối   Thủ thuật VT Loại 2        
107 Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện    Thủ thuật ĐT Loại 3        
108 Mai hoa châm  Châm (các phương pháp châm: nhu châm, hào châm, mãng châm…)  Thủ thuật ĐT Loại 3 40000      
109 Hào châm  Châm (các phương pháp châm: nhu châm, hào châm, mãng châm…)  Thủ thuật ĐT Loại 3 40000      
110 Mãng châm  Châm (các phương pháp châm: nhu châm, hào châm, mãng châm…)  Thủ thuật ĐT Loại 3 40000      
111 Nhĩ châm  Châm (các phương pháp châm: nhu châm, hào châm, mãng châm…)  Thủ thuật ĐT Loại 3 40000      
112 Điện châm   Điện châm  Thủ thuật ĐT Loại 3 42000      
113 Thủy châm   Thủy châm (không kể dùng thuốc)  Thủ thuật ĐT Loại 3 21000      
114 Cấy chỉ   Chân chỉ (cấy chỉ)  Thủ thuật ĐT Loại 3 95000      
115 Ôn châm    Thủ thuật ĐT Loại 3        
116 Cứu   Cứu (ngải cứu/túi chườm)  Thủ thuật ĐT Loại 3 15000      
117 Chích lể    Thủ thuật ĐT Loại 3        
118 Laser châm  Laser châm  Thủ thuật ĐT Loại 3 53000      
119 Từ châm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
120 Kéo nắn cột sống cổ  Kéo nắn, kéo giãn cột sống các khớp  Thủ thuật ĐT Loại 3 22000      
121 Kéo nắn cột sống thắt lưng  Kéo nắn, kéo giãn cột sống các khớp  Thủ thuật ĐT Loại 3 22000      
122 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy   Thủ thuật ĐT Loại 3   4000    
123 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT   Thủ thuật ĐT Loại 3        
124 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT   Thủ thuật ĐT Loại 3        
125 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT   Thủ thuật ĐT Loại 3        
126 Xông thuốc bằng máy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
127 Xông hơi thuốc    Thủ thuật ĐT Loại 3        
128 Xông khói thuốc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
129 Sắc thuốc thang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
130 Ngâm thuốc YHCT toàn thân    Thủ thuật ĐT Loại 3        
131 Ngâm thuốc YHCT bộ phận    Thủ thuật ĐT Loại 3        
132 Đặt thuốc YHCT    Thủ thuật ĐT Loại 3        
133 Bó thuốc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
134 Chườm ngải   Thủ thuật ĐT Loại 3        
135 Luyện tập dưỡng sinh  Tập dưỡng sinh  Thủ thuật ĐT Loại 3 2000      
136 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
137 Điện mãng châm điều trị béo phì   Thủ thuật ĐT Loại 3        
138 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
139 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
140 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày   Thủ thuật ĐT Loại 3        
141 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược   Thủ thuật ĐT Loại 3        
142 Điện mãng châm điều trị trĩ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
143 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
144 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
145 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
146 Điện mãng châm điều trị sa tử cung   Thủ thuật ĐT Loại 3        
147 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
148 Điện mãng châm điều trị đái dầm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
149 Điện mãng châm điều trị thống kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
150 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt    Thủ thuật ĐT Loại 3        
151 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
152 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
153 Điện mãng châm điều trị hen phế quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
154 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
155 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
156 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
157 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
158 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
159 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V   Thủ thuật ĐT Loại 3        
160 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
161 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
162 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
163 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên    Thủ thuật ĐT Loại 3        
164 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
165 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
166 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
167 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực    Thủ thuật ĐT Loại 3        
168 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
169 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
170 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
171 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài   Thủ thuật ĐT Loại 3        
172 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
173 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
174 Điện mãng châm điều trị đau răng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
175 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
176 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
177 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
178 Điện mãng châm điều trị đau lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
179 Điện mãng châm điều trị di tinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
180 Điện mãng châm điều trị liệt dương   Thủ thuật ĐT Loại 3        
181 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện    Thủ thuật ĐT Loại 3        
182 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
183 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
184 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược   Thủ thuật ĐT Loại 3        
185 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
186 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày   Thủ thuật ĐT Loại 3        
187 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
188 Cấy chỉ điều trị mày đay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
189 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến   Thủ thuật ĐT Loại 3        
190 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
191 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực    Thủ thuật ĐT Loại 3        
192 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
193 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
194 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
195 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
196 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
197 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
198 Cấy chỉ điều trị mất ngủ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
199 Cấy chỉ điều trị nấc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
200 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
201 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
202 Cấy chỉ điều trị hen phế quản    Thủ thuật ĐT Loại 3        
203 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
204 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
205 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   Thủ thuật ĐT Loại 3        
206 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
207 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
208 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
209 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
210 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
211 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
212 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
213 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
214 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
215 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
216 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
217 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
218 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
219 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài   Thủ thuật ĐT Loại 3        
220 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
221 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
222 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp    Thủ thuật ĐT Loại 3        
223 Cấy chỉ điều trị đau lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
224 Cấy chỉ điều trị đái dầm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
225 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
226 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt    Thủ thuật ĐT Loại 3        
227 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
228 Cấy chỉ điều trị sa tử cung   Thủ thuật ĐT Loại 3        
229 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
230 Cấy chỉ điều trị di tinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
231 Cấy chỉ điều trị liệt dương   Thủ thuật ĐT Loại 3        
232 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
233 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
234 Điện châm điều trị huyết áp thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
235 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   Thủ thuật ĐT Loại 3        
236 Điện châm điều trị  hội chứng stress   Thủ thuật ĐT Loại 3        
237 Điện châm điều trị cảm mạo   Thủ thuật ĐT Loại 3        
238 Điện châm điều trị viêm amidan    Thủ thuật ĐT Loại 3        
239 Điện châm điều trị trĩ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
240 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
241 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
242 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
243 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
244 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
245 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận   Thủ thuật ĐT Loại 3        
246 Điện châm điều trị viêm bàng quang    Thủ thuật ĐT Loại 3        
247 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện   Thủ thuật ĐT Loại 3        
248 Điện châm điều trị bí đái cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
249 Điện châm điều trị sa tử cung   Thủ thuật ĐT Loại 3        
250 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
251 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
252 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
253 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
254 Điện châm điều trị khàn tiếng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
255 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
256 Điện châm điều trị liệt chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
257 Điện châm điều trị chắp lẹo   Thủ thuật ĐT Loại 3        
258 Điện châm điều trị đau hố mắt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
259 Điện châm điều trị viêm kết mạc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
260 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
261 Điện châm điều trị lác cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
262 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
263 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
264 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
265 Điện châm điều trị viêm mũi xoang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
266 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
267 Điện châm điều trị đau răng    Thủ thuật ĐT Loại 3        
268 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
269 Điện châm điều trị ù tai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
270 Điện châm điều trị giảm khứu giác   Thủ thuật ĐT Loại 3        
271 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
272 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật   Thủ thuật ĐT Loại 3        
273 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư   Thủ thuật ĐT Loại 3        
274 Điện châm điều trị giảm đau do zona   Thủ thuật ĐT Loại 3        
275 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
276 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
277 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
278 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
279 Thuỷ châm điều trị mất ngủ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
280 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress   Thủ thuật ĐT Loại 3        
281 Thuỷ châm điều trị nấc   Thủ thuật ĐT Loại 3        
282 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
283 Thuỷ châm điều trị viêm amydan   Thủ thuật ĐT Loại 3        
284 Thuỷ châm điều trị béo phì   Thủ thuật ĐT Loại 3        
285 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
286 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
287 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày   Thủ thuật ĐT Loại 3        
288 Thuỷ châm điều trị trĩ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
289 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến   Thủ thuật ĐT Loại 3        
290 Thuỷ châm điều trị mày đay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
291 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
292 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược   Thủ thuật ĐT Loại 3        
293 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
294 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
295 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
296 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
297 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
298 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
299 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
300 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
301 Thuỷ châm điều trị sa tử cung   Thủ thuật ĐT Loại 3        
302 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
303 Thuỷ châm điều trị thống kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
304 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt    Thủ thuật ĐT Loại 3        
305 Thuỷ châm điều trị đái dầm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
306 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
307 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
308 Thuỷ châm điều trị hen phế quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
309 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
310 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   Thủ thuật ĐT Loại 3        
311 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
312 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
313 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
314 Thuỷ châm điều trị đau dây V   Thủ thuật ĐT Loại 3        
315 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
316 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
317 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
318 Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
319 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
320 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
321 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
322 Thuỷ châm điều trị sụp mi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
323 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
324 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuôc lá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
325 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
326 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
327 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
328 Thuỷ châm điều trị đau răng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
329 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài   Thủ thuật ĐT Loại 3        
330 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
331 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp    Thủ thuật ĐT Loại 3        
332 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
333 Thuỷ châm điều trị đau lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
334 Thuỷ châm điều trị sụp mi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
335 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
336 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
337 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
338 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
339 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang    Thủ thuật ĐT Loại 3        
340 Thuỷ châm điều trị di tinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
341 Thuỷ châm điều trị liệt dương   Thủ thuật ĐT Loại 3        
342 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện   Thủ thuật ĐT Loại 3        
343 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
344 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
345 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
346 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
347 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
348 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
349 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não    Thủ thuật ĐT Loại 3        
350 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
351 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
352 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất   Thủ thuật ĐT Loại 3        
354 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em   Thủ thuật ĐT Loại 3        
355 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai    Thủ thuật ĐT Loại 3        
356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác   Thủ thuật ĐT Loại 3        
357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
358 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
359 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
360 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý   Thủ thuật ĐT Loại 3        
361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược   Thủ thuật ĐT Loại 3        
362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress   Thủ thuật ĐT Loại 3        
366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   Thủ thuật ĐT Loại 3        
367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V   Thủ thuật ĐT Loại 3        
369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực    Thủ thuật ĐT Loại 3        
374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
378 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
382 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc    Thủ thuật ĐT Loại 3        
383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy   Thủ thuật ĐT Loại 3        
388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón   Thủ thuật ĐT Loại 3        
395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá   Thủ thuật ĐT Loại 3        
396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông   Thủ thuật ĐT Loại 3        
397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật   Thủ thuật ĐT Loại 3        
399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì   Thủ thuật ĐT Loại 3        
400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật   Thủ thuật ĐT Loại 3        
403 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư    Thủ thuật ĐT Loại 3        
404 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
405 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly   Thủ thuật ĐT Loại 3        
407 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
408 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
409 Cứu điều trị nấc thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
410 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
411 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
412 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
413 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
414 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
415 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
416 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
417 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
418 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
419 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
420 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
421 Cứu điều trị di tinh thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
422 Cứu điều trị liệt dương thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
423 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
424 Cứu điều trị bí đái thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
425 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
426 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
427 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
428 Cứu điều trị đái dầm thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
429 Cứu điều trị đau lưng thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
430 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
431 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
432 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
433 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
434 Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
435 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn    Thủ thuật ĐT Loại 3        
436 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
437 Giác hơi điều trị các chứng đau   Thủ thuật ĐT Loại 3        
438 Giác hơi điều trị cảm cúm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
439 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
440 Thắt trĩ độ I, II   Thủ thuật ĐT Loại 3        
441 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản   Thủ thuật ĐT Loại 3        
442 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
443 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
444 Đặt ống thông bàng quang   Thủ thuật ĐT Loại 3        
445 Chích rạch áp xe nhỏ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
446 Thay băng, cắt chỉ Cắt chỉ Thủ thuật ĐT Loại 3 38000      
447 Nắn sai khớp thái dương hàm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
448 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn  Sóng ngắn  Thủ thuật VT Loại 2 23000      
449 Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng   Thủ thuật VT Loại 2        
450 Điều trị bằng từ trường  Điện từ trường  Thủ thuật VT Loại 2 21000      
451 Siêu âm điều trị  Siêu âm điều trị  Thủ thuật VT Loại 2 34000      
452 Kéo cột sống bằng máy  Kéo nắn, kéo giãn cột sống các khớp  Thủ thuật VT Loại 2 22000      
453 Tập vận độngPHCN sau bỏng    Thủ thuật VT Loại 2        
454 Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể    Thủ thuật VT Loại 2        
455 Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng   Thủ thuật VT Loại 2        
456 Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc   Thủ thuật VT Loại 2        
457 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc   Thủ thuật VT Loại 2        
458 Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay   Thủ thuật VT Loại 2        
459 Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm   Thủ thuật VT Loại 2        
460 Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay   Thủ thuật VT Loại 2        
461 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ    Thủ thuật VT Loại 2        
462 Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn   Thủ thuật VT Loại 2        
463 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần   Thủ thuật VT Loại 2        
464 Xoa bóp bằng máy   Thủ thuật VT Loại 2        
465 Kéo giãn cột sống cổ bằng máy   Thủ thuật VT Loại 2        
466 Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy   Thủ thuật VT Loại 2        
467 Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói   Thủ thuật VT Loại 2        
468 Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút   Thủ thuật VT Loại 2        
469 Kỹ năng vận động tinh của bàn tay   Thủ thuật VT Loại 2        
470 Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)   Thủ thuật VT Loại 2        
471 Kỹ năng phối hợp tay - mắt   Thủ thuật VT Loại 2        
472 Kỹ năng kiểm soát tư thế   Thủ thuật VT Loại 2        
473 Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể   Thủ thuật VT Loại 2        
474 Kỹ năng điều hoà cảm giác   Thủ thuật VT Loại 2        
475 Kỹ năng sử dụng xe lăn   Thủ thuật VT Loại 2        
476 Hoạt động trị liệu cả ngày   Thủ thuật VT Loại 2        
477 Hoạt động trị liệu nửa ngày   Thủ thuật VT Loại 2        
478 Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút   Thủ thuật VT Loại 2        
479 Đánh giá trẻ Bại não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
480 Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
481 Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN   Thủ thuật ĐT Loại 3        
482 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
483 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
484 Chườm lạnh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
485 Tập vận động có trợ giúp    Thủ thuật ĐT Loại 3        
486 Vỗ rung lồng ngực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
487 Xoa bóp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
488 Tập ho   Thủ thuật ĐT Loại 3        
489 Tập thở   Thủ thuật ĐT Loại 3        
490 Hướng dẫn người bệnh  ra vào xe lăn tay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
491 Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
492 Sử dụng xe lăn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
493 Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm   Thủ thuật ĐT Loại 3        
494 Tập vận động chủ động   Thủ thuật ĐT Loại 3        
495 Tập vận động có kháng trở   Thủ thuật ĐT Loại 3        
496 Tập vận động thụ động   Thủ thuật ĐT Loại 3        
497 Đo tầm vận động khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
498 Đắp nóng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
499 Thử cơ bằng tay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
500 Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo   Thủ thuật ĐT Loại 3        
501 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động   Thủ thuật ĐT Loại 3        
502 Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
503 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt   Thủ thuật ĐT Loại 3        
504 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
505 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
506 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
507 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả   Thủ thuật ĐT Loại 3        
508 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối   Thủ thuật ĐT Loại 3        
509 Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối   Thủ thuật ĐT Loại 3        
510 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối   Thủ thuật ĐT Loại 3        
511 Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
512 Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai   Thủ thuật ĐT Loại 3        
513 Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
514 Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
515 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
516 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
517 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
518 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực   Thủ thuật ĐT Loại 3        
519 Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
520 Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong   Thủ thuật ĐT Loại 3        
521 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân xương đùi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
522 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
523 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
524 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
525 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
526 Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân   Thủ thuật ĐT Loại 3        
527 Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày   Thủ thuật ĐT Loại 3        
528 Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tuỷ sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
529 Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương đùi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
530 Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu   Thủ thuật ĐT Loại 3        
531 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối   Thủ thuật ĐT Loại 3        
532 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối   Thủ thuật ĐT Loại 3        
533 Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
534 Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép   Thủ thuật ĐT Loại 3        
535 Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
536 Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não   Thủ thuật ĐT Loại 3        
537 Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
538 Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
539 Vật lý trị liệu trong suy tim   Thủ thuật ĐT Loại 3        
540 Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính   Thủ thuật ĐT Loại 3        
541 Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
542 Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim   Thủ thuật ĐT Loại 3        
543 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh  teo cơ tiến triển   Thủ thuật ĐT Loại 3        
544 Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
545 Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới   Thủ thuật ĐT Loại 3        
546 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bỏng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
547 Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da   Thủ thuật ĐT Loại 3        
548 Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch   Thủ thuật ĐT Loại 3        
549 Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ - lưng)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
550 Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
551 Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng   Thủ thuật ĐT Loại 3        
552 Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
553 Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh toạ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
554 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên   Thủ thuật ĐT Loại 3        
555 Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi   Thủ thuật ĐT Loại 3        
556 Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh  Parkinson   Thủ thuật ĐT Loại 3        
557 Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp   Thủ thuật ĐT Loại 3        
558 Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay   Thủ thuật ĐT Loại 3        
559 Xoa bóp lưng, chân   Thủ thuật ĐT Loại 3        
560 Xoa bóp    Thủ thuật ĐT Loại 3        
561 Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa   Thủ thuật ĐT Loại 3        
562 Tập do cứng khớp Tập do cứng khớp Thủ thuật ĐT Loại 3 11000      
563 Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi,tổn thương hệ vận động Tập do liệt ngoại biên Thủ thuật ĐT Loại 3 10000      
564 Tập do liệt thần kinh trung ương Tập do liệt thần kinh TW Thủ thuật ĐT Loại 3 10000      
565 Tập vận động đoạn chi 30 phút  Tập vận động đoạn chi 30 phút  Thủ thuật ĐT Loại 3 15000      
566 Tập vận động đoạn chi 15 phút   Thủ thuật ĐT Loại 3        
567 Tập vận động toàn thân 30 phút  Tập vận động toàn thân 30 phút  Thủ thuật ĐT Loại 3 15000      
568 Tập vận động toàn thân 15 phút   Thủ thuật ĐT Loại 3        
569 Tập vận động cột sống   Thủ thuật ĐT Loại 3        
570 Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)   Thủ thuật ĐT Loại 3        
571 Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
572 Tập cho trẻ dị tật tay/ chân   Thủ thuật ĐT Loại 3        
573 Tập vận động tại giường   Thủ thuật ĐT Loại 3        
574 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Luyện tập với ghế tập cơ bốn đầu đùi Thủ thuật ĐT Loại 3 5000      
575 Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc Thủ thuật ĐT Loại 3 5000      
576 Tập với xe đạp tập  Tập với xe đạp tập  Thủ thuật ĐT Loại 3 2000      
577 Tập với xe lăn   Thủ thuật ĐT Loại 3        
578 Vật  lý trị liệu chỉnh hình   Thủ thuật ĐT Loại 3        
579 Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh   Thủ thuật ĐT Loại 3        
580 Siêu âm tuyến giáp   CĐHA ĐT Loại 3        
581 Siêu âm các tuyến nước bọt   CĐHA ĐT Loại 3        
582 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)   CĐHA ĐT Loại 3        
583 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)   CĐHA ĐT Loại 3        
584 Siêu âm hạch vùng cổ   CĐHA ĐT Loại 3        
585 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt   CĐHA ĐT Loại 3        
586 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng   CĐHA ĐT Loại 3        
587 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng   CĐHA ĐT Loại 3        
588 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao   CĐHA ĐT Loại 3        
589 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến   CĐHA ĐT Loại 3        
590 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng   CĐHA ĐT Loại 3        
591 Chụp Xquang Blondeau Chụp Blondeau + Hirtz CĐHA ĐT Loại 3 15000      
592 Chụp Xquang Hirtz Chụp Blondeau + Hirtz CĐHA ĐT Loại 3 15000      
593 Chụp Xquang hàm chếch một bên   CĐHA ĐT Loại 3        
594 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến   CĐHA ĐT Loại 3        
595 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng   CĐHA ĐT Loại 3        
596 Chụp Xquang Chausse III   CĐHA ĐT Loại 3        
597 Chụp Xquang Schuller   CĐHA ĐT Loại 3        
598 Chụp Xquang khớp thái dương hàm   CĐHA ĐT Loại 3        
599 Chụp Xquang mỏm trâm Chụp xương chũn, mỏm chân CĐHA ĐT Loại 3 29000      
600 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp các đốt sống cổ CĐHA ĐT Loại 3 30000      
601 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp các đốt sống cổ CĐHA ĐT Loại 3 30000      
602 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp các đốt sống cổ CĐHA ĐT Loại 3 30000      
603 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp các đốt sống cổ CĐHA ĐT Loại 3 30000      
604 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp các đốt sống ngực CĐHA ĐT Loại 3 35000      
605 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp cột sống thắt lưng - cùng CĐHA ĐT Loại 3 35000      
606 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp cột sống thắt lưng - cùng CĐHA ĐT Loại 3 35000      
607 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp cột sống thắt lưng - cùng CĐHA ĐT Loại 3 35000      
608 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn   CĐHA ĐT Loại 3        
609 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze   CĐHA ĐT Loại 3        
610 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp cột sống cùng- cụt CĐHA ĐT Loại 3 35000      
611 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên   CĐHA ĐT Loại 3        
612 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp khung chậu CĐHA ĐT Loại 3 35000      
613 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp xương đòn (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
614 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp khớp vai (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 30000      
615 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp khớp vai (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 30000      
616 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp khớp vai (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
617 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp cánh tay (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
618 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp khuỷu tay (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 30000      
619 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)   CĐHA ĐT Loại 3        
620 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp cẳng tay (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
621 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp cổ tay (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 30000      
622 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp ngón tay CĐHA ĐT Loại 3 30000      
623 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp khớp háng (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
624 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp khớp háng (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 30000      
625 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp xương đùi (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
626 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp khớp gối (một tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
627 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè   CĐHA ĐT Loại 3        
628 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp cẳng chân (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
629 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp cổ chân (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
630 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp bàn tay (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
631 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp xương gót (hai tư thế) CĐHA ĐT Loại 3 35000      
632 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
633 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
634 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
635 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
636 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
637 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Thời gian máu đông Xét nghiệm ĐT Loại 3 3000      
638 Nghiệm pháp dây thắt   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
639 Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
640 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
641 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
642 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
643 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tæng ph©n tÝch tÕ
bµo m¸u
Xét nghiệm ĐT Loại 3 40000      
644 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
645 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
646 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
647 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
648 Tìm mảnh vỡ hồng cầu   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
649 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
650 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
651 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
652 Tìm giun chỉ trong máu   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
653 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng Xét nghiệm ĐT Loại 3 17000      
654 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
655 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
656 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
657 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
658 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
659 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
660 Định lượng Acid Uric Định lượng axit Uric Xét nghiệm ĐT Loại 3 22000      
661 Đo hoạt độ ALT (GPT) GPT Xét nghiệm ĐT Loại 3 21000      
662 Đo hoạt độ AST (GOT) GOT Xét nghiệm ĐT Loại 3 21000      
663 Định lượng Bilirubin trực tiếp Bilirubin trực tiếp Xét nghiệm ĐT Loại 3 21000      
664 Định lượng Bilirubin gián tiếp   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
665 Định lượng Bilirubin toàn phần Định lượng Bilirubin
Toàn phần (định lượng Bilirubin/DNT)
Xét nghiệm ĐT Loại 3 21000      
666 Định lượng Calci ion hóa   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
667 Định lượng Cholesterol toàn phần Định lượng  HDL-Cholesterol Xét nghiệm ĐT Loại 3 25000      
668 Định lượng Creatinin Định lượng Creatine Xét nghiệm ĐT Loại 3 22000      
669 Điện giải đồ (Na, K, Cl) Điện giải đồ(Na,K,CL)  Xét nghiệm ĐT Loại 3 32000      
670 Định lượng Glucose Định lượng Glucose Xét nghiệm ĐT Loại 3 22000      
671 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
672 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
673 Định lượng Triglycerid Định lượngTryglyceride Xét nghiệm ĐT Loại 3 25000      
674 Điện giải niệu (Na, K, Cl)   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
675 Định lượng Glucose   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
676 Định lượng Protein   Xét nghiệm ĐT Loại 3        
677 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) XN nước tiểu 10 thông số Xét nghiệm ĐT Loại 3 35000      
678 Đắp mặt nạ điều trị    Thủ thuật ĐT Loại 3        
679 Đắp mặt nạ dưỡng da   Thủ thuật ĐT Loại 3        
680 Chăm sóc da điều trị    Thủ thuật ĐT Loại 3        
681 Chăm sóc da thẩm mỹ   Thủ thuật ĐT Loại 3        
682 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm    Thủ thuật ĐT Loại 3        
683 Xông hơi nước, ozôn   Thủ thuật ĐT Loại 3        

 

Đang Online: 1
Tổng truy cập: 16395