Tin nóng
Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT tại Bệnh viện YDCT Kiên Giang
Ngày: 07.12.2016

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

TẠI BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN KIÊN GIANG

 

                                                                    Đơn vị : đồng

STT

Tên dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

1

Khám bệnh

      31.000

 

 

Ngày giường bệnh

 

 

1

Giường nội khoa loại 1 - Khoa Nhi, Khoa Nội

    149.800

 

2

Giường nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền

    133.800

 

3

Giường nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền

    112.900

 

 

Chẩn đoán hình ảnh

 

 

4

Siêu âm

      49.000

 

5

Chụp X-quang số hóa 1 phim

      69.000

 

6

Chụp X-quang số hóa 2 phim

      94.000

 

7

Chụp X-quang số hóa 3 phim

    119.000

 

 

Thăm dò chức năng

 

 

8

Điện não đồ

      69.600

 

9

Điện tâm đồ

      45.900

 

10

Điện cơ (EMG)

    126.000

 

 

Xét nghiệm

 

 

11

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

      22.400

 

12

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

      12.300

 

13

Thời gian máu đông

      12.300

 

14

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

      35.800

 

15

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

      44.800

 

16

Điện giải đồ (Na, K, CL)

      28.600

 

STT

Tên dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

17

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

      21.200

 

18

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

      21.200

 

19

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

      26.500

 

20

Đường máu mao mạch

      23.300

 

21

Gama GT

      19.000

 

22

Tổng phân tích nước tiểu

      37.100

 

23

HBsAg (nhanh)

      51.700

 

24

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

      40.200

 

 

Thủ thuật

 

 

25

Đặt sonde dạ dày

      85.400

 

26

Hút đờm

      10.000

 

27

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

    228.000

 

28

Thông đái

      85.400

 

29

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

      78.000

 

30

Bàn kéo

      43.800

 

31

Bó Farafin

      50.000

 

32

Châm (các phương pháp châm)

      81.800

 

33

Chôn chỉ (cấy chỉ)

    174.000

 

34

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

      35.000

 

35

Điện châm

      75.800

 

36

Điện phân

      44.000

 

37

Điện từ trường

      37.000

 

38

Điện xung

      40.000

 

39

Hồng ngoại

      41.100

 

40

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

      50.500

 

STT

Tên dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

41

Laser châm

      33.000

Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)

42

Laser chiếu ngoài

      33.000

 

43

Ngâm thuốc y học cổ truyền

      47.300

 

44

Sắc thuốc thang (1 thang)

      12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

45

Siêu âm điều trị

      44.400

 

46

Sóng ngắn

      40.700

 

47

Sóng xung kích điều trị

      58.000

 

48

Tập do cứng khớp

      41.500

 

49

Tập do liệt ngoại biên

      24.300

 

50

Tập do liệt thần kinh trung ương

      38.000

 

51

Tập dưỡng sinh

      20.000

 

52

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

      52.400

 

53

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

        9.800

 

54

Tập vận động đoạn chi

      44.500

 

55

Tập vận động toàn thân

      44.500

 

56

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

      27.300

 

57

Tập với hệ thống ròng rọc

        9.800

 

58

Tập với xe đạp tập

        9.800

 

59

Thuỷ châm

      61.800

Chưa bao gồm thuốc.

60

Thuỷ trị liệu

      84.300

 

61

Vật lý trị liệu chỉnh hình

      29.000

 

62

Vật lý trị liệu hô hấp

      29.000

 

63

Xoa bóp bấm huyệt

      61.300

 

64

Xông thuốc bằng máy

      40.000

 

65

Điều trị bằng ôxy cao áp

    213.000

 

 

 

Đang Online: 1
Tổng truy cập: 16395