Tin nóng
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT (Theo Thông tư 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế)
Ngày: 07.12.2016
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
( Căn cứ theo Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y Tế)
TT Các loại dịch vụ  Giá (đồng)  Ghi chú
1 Khám bệnh           29,000  
2 Ngày giường nội khoa loại 1         162,000  
3 Ngày giường nội khoa loại 2         141,000  
4 Ngày giường nội khoa loại 3         115,000  
5 Siêu âm           42,100  
6 Chụp X-quang số hóa 1 phim           64,200  Áp dụng cho 01 vị trí 
7 Chụp X-quang số hóa 2 phim           96,200  Áp dụng cho 01 vị trí 
8 Chụp X-quang số hóa 3 phim         121,000  Áp dụng cho 01 vị trí 
9 Cắt chỉ           32,000  Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 
10 Đặt sonde dạ dày           88,700  
11 Hút đờm           10,800  
12 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ         239,000  
13 Thông đái           88,700  
14 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn           80,900  
15 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)           11,000  Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. 
16 Truyền tĩnh mạch           21,000  Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 
17 Bàn kéo           45,200  
18 Bó Farafin           42,000  
19 Châm (có kim dài)           71,100  
20 Châm (kim ngắn)           64,100  
21 Chôn chỉ (cấy chỉ)         141,000  
22 Cứu (Ngải cứu, túi chườm)           35,400  
23 Điện châm (có kim dài)           73,100  
24 Điện châm (kim ngắn)           66,100  
25 Điện phân           45,000  
26 Điện từ trường           38,000  
27 Điện xung           41,000  
28 Hồng ngoại           34,600  
29 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp           44,100  
30 Laser châm           46,800  
31 Laser chiếu ngoài           33,700  
32 Laser nội mạch           53,000  
33 Ngâm thuốc y học cổ truyền           48,800  
34 Sắc thuốc thang (1 thang)           12,400  Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 
35 Siêu âm điều trị           45,200  
36 Sóng ngắn           34,200  
37 Sóng xung kích điều trị           60,600  
38 Tập do cứng khớp           44,400  
39 Tập do liệt ngoại biên           27,200  
40 Tập do liệt thần kinh trung ương           40,700  
41 Tập dưỡng sinh           22,700  
42 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)           57,400  
43 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi           10,800  
44 Tập vận động đoạn chi           41,100  
45 Tập vận động toàn thân           45,400  
46 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp           28,500  
47 Tập với hệ thống ròng rọc           10,800  
48 Tập với xe đạp tập           10,800  
49 Thuỷ châm           64,800  Chưa bao gồm thuốc. 
50 Thuỷ trị liệu           60,600  
51 Vật lý trị liệu chỉnh hình           29,700  
52 Vật lý trị liệu hô hấp           29,700  
53 Xoa bóp bấm huyệt           64,200  
54 Xoa bóp áp lực hơi           29,700  
55 Xoa bóp bằng máy           24,300  
56 Xông thuốc bằng máy           42,000  
57 Điều trị bằng ôxy cao áp         227,000  
58 Co cục máu đông           14,800  
59 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)           22,900  
60 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)           12,500  
61 Thời gian máu đông           12,500  
62 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser           45,800  
63 Điện giải đồ (Na, K, CL)           28,900  Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
64 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…           21,400  Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 
65 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…           21,400  Mỗi chất 
66 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol           26,800  
67 Đường máu mao mạch           15,200  
68 Gama GT           19,200  
69 Tổng phân tích nước tiểu           27,300  
70 HBsAg (nhanh)           53,000  
71 Điện cơ (EMG)         127,000  
72 Điện não đồ           63,000  
73 Điện tâm đồ           32,000  

 

Đang Online: 1
Tổng truy cập: 16395